ai oán

  1. đgt. (H. ai: thương xót; oán: hờn giận, thù hằn) Đau thương oán trách: Hơn thiệt thôi đừng ai oán nữa (Thơ Vương Tường).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ai oán
Một người phụ nữ ngồi một mình trong căn phòng với vẻ mặt ai oán.